Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fei4, fei2, fei3;
Việt bính: fai2 fai6 fei2;
痱 phi, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 痱
(Danh) Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại.(Danh) Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy).
§ Cũng đọc là phỉ.
phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)
Nghĩa của 痱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 痱:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉ
| phỉ | 丕: | phỉ nguyền |
| phỉ | 匪: | thổ phỉ |
| phỉ | 悱: | phỉ sức |
| phỉ | 斐: | phỉ sức, phỉ chí |
| phỉ | 棐: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 疿: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 痱: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 翡: | phỉ sức |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |
| phỉ | 誹: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 诽: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 䤵: |
Gới ý 25 câu đối có chữ phi,:

Tìm hình ảnh cho: phi, phỉ Tìm thêm nội dung cho: phi, phỉ
